Mảnh dao tiện ISO PCBN

Trang chủ » Sản phẩm » Dụng cụ cắt PCBN » Mảnh dao tiện ISO PCBN
  • Mảnh dao tiện ISO PCBN
  • Mảnh dao tiện ISO PCBN
  • Mảnh dao tiện ISO PCBN
  • Mảnh dao tiện ISO PCBN
  • Mảnh dao tiện ISO PCBN
  • Mảnh dao tiện ISO PCBN
  • Mảnh dao tiện ISO PCBN
  • Mảnh dao tiện ISO PCBN

Đặc trưng
1. Với ưu điểm độ chống ăn mòn cao, độ gia công chính xác, dẫn nhiệt cao, tuổi thọ lâu dài, mảnh tiện PCBN đáp ứng các tiêu chuẩn ISO quốc tế.

2. Mảnh dao tiện PCBN có khả năng cắt vật liệu cứng, tốc độ cao với hiệu suất cao, khả năng kẹp chặt.

3. Mảnh tiện PCBN có thể tái sử dụng, giúp tiết kiệm chi phí.

Ứng dụng
Mảnh tiện PCBN dùng để gia công thép cứng, gang đúc, gang xám, các kim loại có chứa sắt.

Thông số kỹ thuật
Đường cắt tiêu chuẩn Đường cắt nhọn Đường cắt mạnh
S0102505 S0051502 S0103505
Hình dáng ISO ANSI Đường cắt Hình dáng đầu tiện Cấp độ Kích thước mm
PN311 PN310 PN312 ic φd s r la
CCGW060202-1N CCGW2(1.5)(0.5)-1N S0102505 SLST30S 6.35 2.8 2.38 0.2 3.0
S0051502
S0103505
CCGW060204-1N CCGW2(1.5)1-1N S0102505 0.4
S0051502
S0103505
CCGW060208-1N CCGW2(1.5)2-1N S0102505 0.8
S0051502
S0103505
CCGW060202-2N CCGW2(1.5)(0.5)-2N S0102505 SLST30S 6.35 2.8 2.38 0.2 3.0
S0051502
S0103505
CCGW060204-2N CCGW2(1.5)1-2N S0102505 0.4
S0051502
S0103505
CCGW060208-2N CCGW2(1.5)2-2N S0102505 0.8
S0051502
S0103505
DCGW11T302-1N DCGW3(2.5)(0.5)-1N S0102505 SLST30S 9.525 4.4 3.97 0.2 3.0
S0051502
S0103505
DCGW11T304-1N DCGW3(2.5)1-1N S0102505 0.4
S0051502
S0103505
DCGW11T308-1N DCGW3(2.5)2-1N S0102505 0.8
S0051502
S0103505
DCGW11T312-1N DCGW3(2.5)3-1N S0102505 1.2
S0051502
S0103505
DCGW11T302-2N DCGW3(2.5)(0.5)-2N S0102505 SLST30S 9.525 4.4 3.97 0.2 3.0
S0051502
S0103505
DCGW11T304-2N DCGW3(2.5)1-2N S0102505 0.4
S0051502
S0103505
DCGW11T308-2N DCGW3(2.5)2-2N S0102505 0.8
S0051502
S0103505
DCGW11T312-2N DCGW3(2.5)3-2N S0102505 1.2
S0051502
S0103505
TPGW090202-1N TPGW(1.8)(1.5)(0.5)-1N S0102505 SLST30S 5.56 2.5 2.38 0.2 3.0
S0051502
S0103505
TPGW090204-1N TPGW(1.8)(1.5)1-1N S0102505 0.4
S0051502
S0103505
TPGW090208-1N TPGW(1.8)(1.5)2-1N S0102505 0.8
S0051502
S0103505
TPGW090202-3N TPGW(1.8)(1.5)(0.5)-3N S0102505 SLST30S 5.56 2.5 2.38 0.2 3.0
S0051502
S0103505
TPGW090204-3N TPGW(1.8)(1.5)1-3N S0102505 0.4
S0051502
S0103505
TPGW090208-3N TPGW(1.8)(1.5)2-3N S0102505 0.8
S0051502
S0103505
Hình dáng đầu tiện
SF SL SS CB CS SWW SWU
Thiết kế toàn mặt Góc đầu rắn CBN rắn Góc đầu tiêu chuẩn Cạnh tiêu chuẩn Góc đầu rắn kiểu chữ 'W' Góc đầu rắn kiểu chữ 'U'
Thiết kế đường cắt
ST WG CB
Bán kính mũi cắt Wiper Chip Breaker
Gia công thép cứng - chỉ dẫn đặc biệt cho PCBN .
Code Ap 22 25 28 30 40
Size Ap 2.2 2.5 2.8 3 4
Gia công thép cứng - chỉ dẫn đặc biệt cho PCBN .        Góc đầu cắt tiêu chuẩn       Góc đầu cắt rắn
Vật liệu gia công Material Chủng loại WORLDIA Cấp độ PCBN Thành phần Cấp độ PCBN Liên kết Độ cứng Đặc tính Ứng dụng
H Góc đầu tiện rắn PN311 45~50 1 TiC 2600~2800 Đặc tính bền với nhiệt độ và tính chống ăn mòn cao Sử dụng liên tục tiện thép cứng ở tốc độ cao
PN310 60~65 1~2 TiCN 2600~2800 Kết hợp đặc tính bền với nhiệt độ và tính chống ăn mòn Sử dụng tiện liên tục và ngắt quãng thép cứng
PN312 65~70 1< TiN 2700~2900 Độ cứng cao nhờ mạng lưới liên kết giữa CBN và ceramic Sử dụng tiện ngắt quãng thép cứng

Vật liệu
Mũi dụng cụ có PCBN sản xuất từ các công ty nổi tiếng thế giới, khối cắt là hợp chất tungsten carbide chất lượng cao.

Chúng tôi là nhà sản xuất mảnh tiện PCBN chuyên nghiệp của Trung Quốc. Chúng tôi cung cấp nhều chủng loại mảnh tiện, mảnh dao cắt, dao doa PCBN, bánh mài kim cương, khuôn phôi kim cương hỗ trợ tungsten carbide.

Thông tin phản hồi