Mảnh dao tiện PCBN đặc nguyên khối

Trang chủ » Sản phẩm » Dụng cụ cắt PCBN » Mảnh dao tiện PCBN đặc
  • Mảnh dao tiện PCBN đặc nguyên khối
  • Mảnh dao tiện PCBN đặc nguyên khối
  • Mảnh dao tiện PCBN đặc nguyên khối
  • Mảnh dao tiện PCBN đặc nguyên khối
  • Mảnh dao tiện PCBN đặc nguyên khối
  • Mảnh dao tiện PCBN đặc nguyên khối

Miêu tả về vật liệu PCBN
Gia công các vật liệu kim loại cứng đòi hơi vật liệu cắt phải cứng hơn. Khối boron nitride siêu cứng (cBN) là vật liệu cứng nhất để gia công các kim loại có chứa cắt và các vật liệu siêu cứng. Vật liệu CBN có đặc trưng độ cứng cao, chịu ăn mòn và ổn định nhiệt cao.

Mảnh dao tiện PCBN đặc nguyên khối của Worldia
1.Mảnh dao tiện đặc nguyên khối CBN có độ cứng và sức chịu đựng mài mòn cao.
Độ cứng của phôi PCBN đạt đến 3.000-5.000HV, vì vậy dụng cụ cắt PCBN có độ chịu đựng mài mòn cao.Sức chịu đựng mài mòn của dụng cụ cắt PCBN gấp 50 lần độ chịu đựng của dụng cụ cắt làm từ hợp kim Tungsten Carbide , gấp 30 lần độ chịu đựng của dụng cụ cắt làm từ hợp kim Tungsten Carbide phủ Titan và gấp 25 lần dụng cụ cắt làm từ gốm.
2.Với độ ổn định ở nhiệt độ cao và sức chịu nhiệt tốt, mảnh dao tiện nguyên khối/đặc PCBN có thể chịu được nhiệt độ lên đến 1.400-1.500o C.Dưới nhiệt độ cao, dụng cụ cắt PCBN thể hiện độ ổn định tốt và độ bền nóng đỏ.
3. Mảnh dao tiện đặc nguyên khối CBN sở hữu sức chịu đựng oxi hóa ở nhiệt độ cao.Nó sẽ không bị oxi hóa ở mức 1.000o C.Kể cả đến 1.200-1.300o C, mảnh dao tiện đặc nguyên khối CBN sẽ không phản ứng với vật liệu kim loại đen.
4.Độ dẫn nhiệt tốt.Hệ số dẫn nhiệt của vật liệu PCBN thấp hơn so với kim cương nhưng lại cao hơn so với hợp kim Tungsten Carbide.
5.Hệ số ma sát thấp.Hệ số ma sát của vật liệu PCBN chỉ từ 0,1 đến 0,3, trong khi đó hệ số ma sát của hợp kim Tungsten Carbide là từ 0,4 đến 0,6.

Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật khuyến cáo cho Công cụ cắt CBN
Vật liệu gia công Độ cứng V(m/min) f (mm/rev) Ap (mm)
Gang xám HB170~300 500~1500 0.1~0.4 0.1~1.5
Thép hợp kim HB240~300 150~300 0.05~0.4 0.1~0.5
Gang dẻo 100~350 200~400 0.1~0.4 0.1~0.5
Vật liệu chứa sắt P/M HRC55-65 50~150 0.05~0.4 0.05~0.5
Thép được tôi cứng HRC55~65 80~200 0.05~0.2 0.05~0.2
Hợp kim chịu nhiệt 110~160 50~200 0.05~0.2 0.05~0.2
Thông số của mảnh dao tiện CBN đặc
Mục Thông số cơ bản (mm)
ISO L ΦD H R Chú ý
SNMN090412 9.525 9.525 4.76 1.2
SNMN120408 12.7 12.7 4.76 0.8
SNMN150704 15.875 15.875 7.94 0.4
SNMN201020 20 20 10 2
SNMA120408 12.7 12.7 4.76 0.8
SNMN12T612 12.7 12.7 6.75 1.2
SMNN150720 15.875 15.875 0.8 2
SNMN201020 20 20 10 2
CNMN120404 12.7 12.7 4.76 0.4
CNMN12T608 12.7 12.7 6.75 0.4
CNMN150712 15.875 15.875 7.94 1.2
RNMN060400 6.35 6.35 4.76 0
RNMN090400 9.525 9.525 4.76 0
RNMN120700 12.7 12.7 7.94 0
RCMX090700 9.525 12.7 7.94 ----
RCMX120700 12.7 12.7 7.94 ----
RCMX201200 20 20 12.7 ----

Vật liệu
Worldia sử dụng phôi PCBN cao cấp sản xuất bởi những công ty nổi tiếng trên thế giới.

Ứng dụng
Mảnh dao tiện PCBN đặc nguyên khối được ứng dụng cho các loại kim loại đen, như là: gang thép, gang cầu, gang xám, thép đã tôi HRC45-68, thép ổ bi, hợp kim Tungsten Carbide, đầm lăn cứng và hợp kim thiêu kết, cụ thể cho nền công nghiệp linh kiện ô tô, đầm lăn, bánh răng và ổ bi.

Bao bì
Mảnh dao tiện PCBN nguyên khối được đóng gói trong thùng carton hoặc thùng nhựa.

Dịch vụ OEM/ODM
Mảnh tiện CBN nguyên khối có thể được tùy chỉnh theo yêu cầu khách hàng.
Worldia là một nhà chuyên sản xuất và cung cấp mảnh dao tiện PCBN ở Trung Quốc, ngoài ra, Worldia cũng cung cấp hàng loạt các sản phẩm khác, bao gồm dụng cụ khắc đá kim cương, lưỡi cưa PCD, bánh xe cắt kính PCD và còn nhiều sản phẩm khác.

Thông tin phản hồi